logo vietgiao

thiết kế logo

đăng ký bảo hộ thương hiệu

in nhanh băng rôn

thiet ke name card ca nhan

in to roi voucher

in catalogue trang bia

in name card quan tan phu

in catalogue thoi trang

in bao thu gia re

thiet ke logo

Kế hoạch đào tạo lớp QTBAT-K.05

 KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Kỹ thuật chế biến món ăn – Khóa 5
Mã nghề: 40810204
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương.
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo).
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 20
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
I. Mục tiêu đào tạo:
I.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức:
+ Người học được trang bị các kiến thức chuyên môn về kinh doanh ăn uống; tổ chức, chế biến các món ăn tại các khách sạn, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác với các hình thức phục vụ ăn uống đa dạng (các bữa ăn thường, các bữa tiệc và ăn tự chọn...) đáp ứng các yêu cầu về chất lượng (đảm bảo giá trị dinh dưỡng, giá trị cảm quan và vệ sinh an toàn thực phẩm); đồng thời phù hợp với khẩu vị, tập quán ăn uống của du khách trong nước và quốc tế;
+ Người học được cung cấp những kiến thức cần thiết cho nghiệp vụ kỹ thuật chế biến món ăn như: Quản trị tác nghiệp, sinh lý dinh dưỡng, thương phẩm và an toàn thực phẩm;
+ Người học được cung cấp các kiến thức bổ trợ về nghiệp vụ chế biến món ăn như: Văn hóa ẩm thực, xây dựng thực đơn, hạch toán định mức, nghiệp vụ chế biến bánh và món ăn tráng miệng, kỹ thuật trang trí cắm hoa;
+ Cung cấp cho người học những kiến thức khác có liên quan đến nghề Kỹ thuật chế biến món ăn;
+ Người học còn được cung cấp: Các kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng, giáo dục thể chất; Các kiến thức về tin học, ngoại ngữ;
- Kỹ năng:
+ Hình thành cho người học các kỹ năng nghề nghiệp cơ bản trong chế biến món ăn trong khách sạn, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác;
+ Hình thành cho người học khả năng làm việc độc lập; tham gia làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ, ngoại ngữ vào công việc ở mức độ cơ bản;
+ Rèn luyện cho người học sức khoẻ, đạo đức và ý thức kỷ luật cao;
+ Người học có khả năng tìm việc làm; tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp;
I.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết cơ bản về đường lối cách mạng của Đảng, về Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước. Yêu nước, trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN; thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;
+ Yêu nghề, có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán, truyền thống văn hoá dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn lịch sử;
+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu công việc.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Trang bị cho người học các kiến thức, kỹ năng cơ bản về thể dục thể thao, biết cách áp dụng vào việc tăng cường và bảo vệ sức khoẻ;
+ Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng ý thức bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN;
+ Trang bị cho người học một số kiến thức về kỹ năng quân sự cần thiết làm cơ sở để học sinh thực hiện nhiệm vụ quân sự trong nhà trường, vận dụng nghề nghiệp chuyên môn phục vụ Quốc phòng và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang bảo vệ Tổ quốc.
I.3. Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp người học có được các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể đảm đương được các vị trí từ nhân viên sơ chế, nhân viên chế biến trực tiếp, thợ nấu chính...; hoặc các vị trí khác trong nhà bếp tuỳ theo khả năng và yêu cầu của công việc cụ thể.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
II.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 104 tuần
- Thời giao thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra môn và thi: 180 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 29 giờ)
II.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian các môn chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn đào tạo nghề: 2340 giờ. Trong đó:
+ Thời gian học các môn chung bắt buộc: 1800 giờ
+ Thời gian học tự chọn: 540 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 502 giờ
+ Thời gian học thực hành: 1838 giờ
II.3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở: 1200 giờ
(Danh mục các môn văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo trong Chương trinh khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập và các môn học theo logic sư phạm đảm bảo người học có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu qủa)
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ) HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2 HỌC KỲ 3 HỌC KỲ 4
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17 x      
1 Pháp luật 15 10 4 1 x      
2 Chính trị 30 22 6 2 x      
3 Giáo dục thể chất 30 3 24 3 x      
4 Giáo dục quốc phòng-An ninh 45 28 13 4 x      
5 Tin học 30 13 15 2 x      
6 Ngoại ngữ cơ bản 60 30 25 5 x      
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 1800 345 1367 88        
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 105 70 27 8        
7 Tổng quan du lịch và khách sạn 30 28 - 2   x    
8 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp ứng xử với khách du lịch 75 42 27 6   x    
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1695 275 1304 80        
9 Ngoại ngữ chuyên ngành 210 60 120 30   x    
10 Quản trị tác nghiệp 45 43 - 2   x    
11 Thương phẩm và an toàn thực phẩm 45 42 - 3   x    
12 Sinh lý dinh dưỡng 45 43 - 2     x  
13 Chế biến món ăn 570 87 440 43   x    
  An toàn lao đông - và an toàn VSTP 45 43   2   x    
  Kỹ thuật trang trí cắm hoa 15 3 13 2   x    
  Kỹ thuật cắt tỉa 30 5 23 2   x    
  Lý thuyết chế biến món ăn và thức uống 30 28   2   x    
  Quản trị bếp 30 28   2     x  
  Nghiệp vụ bếp Âu 140 36 78 6     x  
  Nghiệp vụ bếp Á 140 36 78 6     x  
  Nghiệp vụ bếp Việt Nam 140 36 78 6     x  
14 Thực hành nghề chế biến món ăn tại cơ sở 780 - 780 - x x x x
III Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn 540 157 325 58        
15 Văn hóa ẩm thực 45 15 27 3       x
16 Xây dựng thực đơn 45 15 25 5       x
17 Hạch toán định mức 45 27 15 3       x
18 Nghiệp vụ nhà hàng 135 43 81 11 x      
19 Chế biến bánh và món ăn tráng miệng 225 42 150 33       x
20 Môi Trường và an ninh - an toàn trong du lịch 45 15 27 3       x
  Tổng cộng 2550 608 1779 163        
IV Các môn bổ trợ 165 90 66 11        
1 Kỹ năng truyền thông 30 13 15 2 x      
2 Phong thủy trong ngành bếp 30 19 9 2   x    
3 Kỹ năng sinh hoạt công đồng - Múa hát tập thể 45 15 27 3     x  
4 Kỹ năng giải quyết than phiền - Phàn nàn 30 30 0 2 x      
5 Kỹ năng tạo mối quan hệ 30 13 15 2       x
V KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC, MOĐUN VÀ THI TỐT NGHIỆP
V.1 Hình thức kiểm tra kết thúc môn học, mođun
   + Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tậpthực hành
   + Thời gian kiểm tra:       + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                          + Thực hành: Không quá 8 giờ
V.2 Thi tốt nghiệp
  Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết 120 Phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề    
    + Lý thuyết nghề: Quản trị tác  nghiệp Viết 180 Phút
    + Thực hành nghề: Chế biến món ăn Bài thị thực hành 24 giờ

BẢN ĐỒ ĐẾN VIỆT GIAO

HÌNH ẢNH VIỆT GIAO

THƯƠNG HIỆU DN TIẾP NHẬN SV VIỆT GIAO CỘNG TÁC

  • 1351485847 1
  • KFC
  • Logo_1
  • Norfolk-hotel
  • PSK
  • TST-tourist
  • adoral-dongphuong
  • b-book-a-bee
  • ben-thanh-tourist
  • binh-quoi
  • bitgarden
  • cabaret-travel
  • com-tam-cali
  • continental
  • eden-hotel
  • fastival-travel
  • fiditour
  • hoang-hai-long
  • ibis
  • indochina
  • karaoke-kingdom
  • kim-do
  • lion-city
  • lua-viet
  • majestic
  • mon-hue
  • muoi-tieu-chanh
  • new-epoch
  • new-word
  • non-la
  • park-hyatt-saigon
  • que-huong
  • rex
  • royal-lotus
  • sadaco
  • saigon-tourist
  • sheraton
  • sinh-balo
  • tan-son-nhat
  • thanh-buoi
  • tst
  • victory
  • viet-pho
  • viettravel
  • vinasun